electro-analysis

/i'lektrouə'nælisis/
Học thuật
Thân thiện
electro-analysis

A scientist uses electro-analysis to test a water sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép phân tích điện hóa: Một phương pháp phân tích hóa học sử dụng dòng điện để gây ra hoặc đo lường các phản ứng hóa học, thường nhằm xác định thành phần hoặc nồng độ của một chất trong dung dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Electro-analysis is crucial for determining trace metal ions in water. (Phép phân tích điện hóa rất quan trọng để xác định các ion kim loại vết trong nước.)
    • The lab report included data obtained through electro-analysis. (Báo cáo phòng thí nghiệm bao gồm dữ liệu thu được thông qua phép phân tích điện hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform electro-analysis": tiến hành phân tích điện hóa.
    • The researcher will perform electro-analysis on the sample tomorrow. (Nhà nghiên cứu sẽ tiến hành phân tích điện hóa trên mẫu vật vào ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Electroanalytical (adj): (thuộc về) phân tích điện hóa.

    • Electroanalytical techniques are highly sensitive. (Các kỹ thuật phân tích điện hóa độ nhạy rất cao.)
  • Electrolytic analysis: Một thuật ngữ khác có nghĩa tương tự, chỉ phép phân tích dựa trên hiện tượng điện phân.

Từ đồng nghĩa
  • Electrochemical analysis: Phân tích điện hóa (cách gọi khác cùng nghĩa).
electro-analysis

A scientist uses electro-analysis to test a water sample.

danh từ
  1. phép phân tích học