electronic database

Học thuật
Thân thiện
electronic database

An archivist searches for a record in an electronic database.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở dữ liệu điện tử: Một tập hợp thông tin tổ chức được lưu trữ truy cập thông qua hệ thống máy tính. cho phép người dùng tìm kiếm, sắp xếp truy xuất dữ liệu một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The library provides access to an extensive electronic database of academic journals. (Thư viện cung cấp quyền truy cập vào một cơ sở dữ liệu điện tử rộng lớn về các tạp chí học thuật.)
    • Researchers often rely on electronic databases to find relevant studies for their projects. (Các nhà nghiên cứu thường dựa vào các cơ sở dữ liệu điện tử để tìm các nghiên cứu liên quan cho dự án của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to query an electronic database": truy vấn một cơ sở dữ liệu điện tử.

    • You can query the electronic database using specific keywords to narrow down the results. (Bạn có thể truy vấn cơ sở dữ liệu điện tử bằng các từ khóa cụ thể để thu hẹp kết quả.)
  • "to maintain an electronic database": duy trì, bảo trì một cơ sở dữ liệu điện tử.

    • It is crucial to regularly update and maintain the electronic database to ensure data accuracy. (Việc thường xuyên cập nhật bảo trì cơ sở dữ liệu điện tử rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Database (n): cơ sở dữ liệu (từ tổng quát hơn, có thể chỉ cả dạng không điện tử).
  • Digital archive (n): kho lưu trữ kỹ thuật số (thường nhấn mạnh việc lưu trữ lâu dài).
Từ đồng nghĩa
  • Digital database: cơ sở dữ liệu kỹ thuật số.
  • Computerized database: cơ sở dữ liệu được máy tính hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "electronic database")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "electronic database")

electronic database

An archivist searches for a record in an electronic database.

Noun
  1. dữ liệu điện tử