element 105

Học thuật
Thân thiện
element 105

A scientist points to the symbol for element 105 on a large periodic table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tố phóng xạ nhân tạo: Một nguyên tố hóa học được tạo ra trong phòng thí nghiệm, không tồn tại tự nhiên với số lượng đáng kể trên Trái Đất. số nguyên tử 105.
    • Nguyên tố siêu urani: Thuộc nhóm các nguyên tố số nguyên tử lớn hơn 92 (nguyên tử số của uranium), tất cả đều không bền tính phóng xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists synthesized element 105 in a particle accelerator. (Các nhà khoa học đã tổng hợp nguyên tố 105 trong một máy gia tốc hạt.)
    • The chemical properties of element 105 are difficult to study due to its short half-life. (Các tính chất hóa học của nguyên tố 105 rất khó nghiên cứu chu kỳ bán ngắn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học: "Element 105" thường được đề cập trong các tài liệu về hóa học hạt nhân, vật nguyên tử lịch sử khoa học liên quan đến việc phát hiện các nguyên tố mới.
    • The discovery of element 105 was claimed by research teams in both the United States and the Soviet Union. (Việc phát hiện nguyên tố 105 đã được các nhóm nghiên cứucả Hoa Kỳ Liên công bố.)
Biến thể từ gần giống
  • Dubnium (Db): Tên chính thức hiện nay của nguyên tố 105 theo Liên minh Quốc tế về Hóa học Thuần túy Ứng dụng (IUPAC).
    • Dubnium, formerly known as element 105, is named after the town of Dubna in Russia. (Dubni, trước đây gọi là nguyên tố 105, được đặt tên theo thị trấn Dubna ở Nga.)
  • Hahnium (Ha): Một tên gọi đã từng được đề xuất cho nguyên tố này.
  • Transuranium element: Nguyên tố siêu urani (danh từ chung cho các nguyên tố số nguyên tử > 92).
Từ đồng nghĩa
  • Dubnium: Tên gọi chính thức.
  • Transuranic element: Nguyên tố siêu urani (chỉ chung nhóm, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Thông tin bổ sung
  • Lịch sử tên gọi: Nguyên tố 105 từng chủ đề tranh chấp về quyền đặt tên giữa các phòng thí nghiệm Mỹ Liên . Tên gọi "dubnium" (Db) cuối cùng đã được IUPAC thông qua.
  • Tính chất: một kim loại rắn, tính phóng xạ rất cao cực kỳ không bền. Hầu hết các đồng vị của chu kỳ bán chỉ tính bằng giây hoặc mili giây.
element 105

A scientist points to the symbol for element 105 on a large periodic table.

Noun
  1. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo - nguyên tố 105, số lượng nguyên tử cao hơn u-ra-i-um, tính phóng xạ cao