element 111

Học thuật
Thân thiện
element 111

A scientist observes element 111 in a secure laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tố roentgenium: Tên gọi của nguyên tố hóa học tổng hợp, số nguyên tử 111 trong bảng tuần hoàn, ký hiệu Rg. Đây một nguyên tố nặng, tính phóng xạ cao không tồn tại trong tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Element 111 was discovered in 1994 by a German research team. (Nguyên tố 111 được phát hiện vào năm 1994 bởi một nhóm nghiên cứu người Đức.)
    • The chemical properties of element 111 are still being studied. (Các tính chất hóa học của nguyên tố roentgenium vẫn đang được nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "synthesis of element 111": sự tổng hợp nguyên tố 111.
    • The synthesis of element 111 was a major achievement in nuclear physics. (Việc tổng hợp nguyên tố 111 một thành tựu lớn trong vật hạt nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Roentgenium (Rg): Tên chính thức của nguyên tố 111.
  • Transuranium element: Nguyên tố siêu urani (nguyên tố số nguyên tử lớn hơn 92, tức urani).
  • Synthetic element: Nguyên tố tổng hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Roentgenium: Tên gọi chính thức.
  • Unununium (Uuu): Tên gọi tạm thời theo hệ thống IUPAC trước khi được đặt tên chính thức.
element 111

A scientist observes element 111 in a secure laboratory.

Noun
  1. nguyên tố roentgenium - tính phóng xạ cao