elgin marbles

Học thuật
Thân thiện
elgin marbles

The Elgin Marbles are displayed in a museum gallery.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Elgin Marbles: Một bộ sưu tập các tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch các mảnh kiến trúc từ Hy Lạp cổ đại, chủ yếu được lấy từ đền Parthenon ở Athens. Bộ sưu tập này hiện đang được trưng bày tại Bảo tàng Anh ở London chủ đề của tranh cãi lâu dài về quyền sở hữu văn hóa giữa Hy Lạp Vương quốc Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Elgin Marbles are considered one of the most important collections of classical Greek art. (Elgin Marbles được coi một trong những bộ sưu tập nghệ thuật Hy Lạp cổ đại quan trọng nhất.)
    • There is an ongoing debate about whether the Elgin Marbles should be returned to Greece. ( một cuộc tranh luận đang diễn ra về việc liệu Elgin Marbles nên được trả lại cho Hy Lạp hay không.)
    • Many visitors to the British Museum come specifically to see the Elgin Marbles. (Nhiều du khách đến Bảo tàng Anh đặc biệt để xem Elgin Marbles.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The controversy of the Elgin Marbles": Chỉ cuộc tranh cãi pháp đạo đức kéo dài về việc Lord Elgin (đại sứ Anh tại Đế chế Ottoman) đã di chuyển các hiện vật này từ Athens đến London vào đầu thế kỷ 19, những yêu cầu của Hy Lạp về việc hồi hương chúng.
    • The controversy of the Elgin Marbles touches on issues of cultural heritage and colonialism. (Cuộc tranh cãi về Elgin Marbles chạm đến các vấn đề về di sản văn hóa chủ nghĩa thực dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Parthenon Marbles (n): Tên gọi thay thế thường được chính phủ Hy Lạp những người ủng hộ việc hồi hương sử dụng, nhấn mạnh nguồn gốc của các hiện vật từ đền Parthenon.
    • Greece prefers the term "Parthenon Marbles" to "Elgin Marbles". (Hy Lạp thích thuật ngữ "Parthenon Marbles" hơn "Elgin Marbles".)
Từ đồng nghĩa
  • Parthenon Sculptures: Các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon. (Cụm từ này thường được dùng như một từ đồng nghĩa trung lập hơn về mặt học thuật).
Thành ngữ liên quan
  • "To be the modern Elgin": Một cách diễn đạt ẩn dụ, chỉ một cá nhân hoặc tổ chức bị cáo buộc đã di chuyển các cổ vật văn hóa một cách gây tranh cãi từ quốc gia xuất xứ của chúng.
    • Some critics have called the collector a modern Elgin for his acquisitions. (Một số nhà phê bình đã gọi nhà sưu tập đó một Elgin thời hiện đại những món đồ ông ta thu thập được.)
elgin marbles

The Elgin Marbles are displayed in a museum gallery.

Noun
  1. một bộ sưu tập của tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch cổ điển Hy Lạp các mảnh vỡ của kiến trúc được tạo ra bởi Phidias, phần lớn từ Parthenon ở Athens

Từ đồng nghĩa