elkwood

Học thuật
Thân thiện
elkwood

A small elkwood tree grows near the edge of a sunlit forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây elkwood: Một loại cây nhỏ, rụng , nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ. Cây này hoa màu trắng kem những chiếc lớn mọc thành cụm giống như những chiếc ô ở đầu cành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The forest path was lined with several beautiful elkwood trees. (Con đường mòn trong rừng được lót bởi vài cây elkwood xinh đẹp.)
    • In autumn, the large leaves of the elkwood turn a brilliant yellow. (Vào mùa thu, những chiếc lớn của cây elkwood chuyển sang màu vàng rực rỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "elkwood grove": một khu vực nhiều cây elkwood mọc tập trung.
    • We set up our picnic in a quiet elkwood grove. (Chúng tôi dựng buổi ngoại trong một lùm cây elkwood yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Elk-wood (n): Một cách viết khác gạch nối của từ "elkwood". Đây tên gọi chung cho loại cây này.
  • Umbrella tree (n): Tên gọi thông thường khác cho cùng một loài cây, do hình dáng tán của .
Từ đồng nghĩa
  • Umbrella tree: Cây dù, cây ô.
  • Magnolia tripetala: Tên khoa học của loài cây này.
elkwood

A small elkwood tree grows near the edge of a sunlit forest clearing.

Noun
  1. giống elk-wood

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "elkwood"