elocutionist

/,elə'kju:ʃnist/
Học thuật
Thân thiện
elocutionist

The elocutionist practices her speech in front of a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuyên gia về thuật diễn thuyết: Một người được đào tạo chuyên sâu về kỹ thuật sử dụng giọng nói, ngữ điệu, cử chỉ cách trình bày trước công chúng. Họ thường người dạy các kỹ năng này.
    • Người biểu diễn ngâm thơ hoặc đọc diễn cảm: Một người kỹ năng xuất sắc trong việc trình bày, đọc hoặc ngâm thơ một cách truyền cảm hiệu quả trước khán giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She hired an elocutionist to help improve her public speaking skills. ( ấy đã thuê một chuyên gia về thuật diễn thuyết để giúp cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.)
    • The famous elocutionist captivated the audience with his recitation of the poem. (Vị nghệ sĩ ngâm thơ nổi tiếng đã cuốn hút khán giả bằng phần trình bày bài thơ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh trang trọng, học thuật hoặc liên quan đến đào tạo kỹ năng nói, diễn xuất nghệ thuật ngôn từ. nhấn mạnh vào sự tinh thông về kỹ thuật nghệ thuật trình diễn bằng lời nói.
Biến thể từ gần giống
  • Elocution (danh từ): thuật diễn thuyết, thuật nói, nghệ thuật phát âm sử dụng giọng nói một cách hiệu quả.
    • Her clear elocution made the lecture easy to follow. (Cách nói chuyện rõ ràng của ấy khiến bài giảng dễ theo dõi.)
  • Orator (danh từ): nhà hùng biện, diễn giả. Từ này nhấn mạnh hơn vào khả năng thuyết phục sức ảnh hưởng bằng bài nói hơn kỹ thuật biểu diễn thuần túy.
  • Reciter (danh từ): người ngâm thơ, người đọc thuộc lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Public speaking coach: huấn luyện viên nói trước công chúng.
  • Speech trainer: người đào tạo kỹ năng nói.
  • Declaimer: người đọc diễn cảm (thường với giọng điệu mạnh mẽ, kịch tính).
elocutionist

The elocutionist practices her speech in front of a mirror.

danh từ
  1. người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...)
  2. chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm
  3. người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng)