elymus hispidus

Noun
  1. (thực vật học) Cây tiểu mạch thảo dùng làm cỏ khô cho gia súc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

elymus hispidus
A farmer checks a field of Elymus hispidus for grazing cattle.