emaciation

/i,meisi'eiʃn/
danh từ
  1. sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác
  2. sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

emaciation
A doctor examines a patient showing signs of emaciation.