embâcle

Học thuật
Thân thiện
embâcle

Un embâcle bloque le cours de la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đám băng tắc, sự tắc nghẽn băng trên sông: Chỉ một khối băng lớn hoặc nhiều tảng băng tích tụ lại, gây cản trở dòng chảy của một con sông hoặc lòng sông.
    • Sự tắc lòng sông do băng: Hiện tượng tự nhiên khi băng trên sông vỡ ra xếp chồng lên nhau, tạo thành một chướng ngại vật có thể gây ngập lụt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'embâcle a provoqué une inondation soudaine. (Đám băng tắc đã gây ra một trận quét.)
    • Les sauveteurs tentent de briser l'embâcle sur la rivière. (Các đội cứu hộ đang cố gắng phá vỡ đám băng tắc trên sông.)
    • La formation d'un embâcle est un phénomène hivernal typique. (Sự hình thành một đám băng tắcmột hiện tượng điển hình vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Créer un embâcle": gây ra sự tắc nghẽn băng.

    • Le froid intense peut créer un embâcle dangereux. (Cái lạnh khắc nghiệt có thể tạo ra một đám băng tắc nguy hiểm.)
  • "Risque d'embâcle": nguy xảy ra hiện tượng băng tắc.

    • Les autorités surveillent le risque d'embâcle après le dégel. (Chính quyền đang theo dõi nguy băng tắc sau khi băng tan.)
Biến thể từ gần giống
  • Débâcle (n.f): Sự vỡ băng (trái nghĩa tương đối); thảm họa, sự sụp đổ.
    • La débâcle printanière peut aussi être violente. (Hiện tượng vỡ băng mùa xuân cũng có thể rất dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Barrage de glace: Đập chắn bằng băng.
  • Obstruction de glace: Sự tắc nghẽn do băng.
  • Engorgement de glace: Sự ùn tắc băng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "embâcle")

embâcle

Un embâcle bloque le cours de la rivière.

danh từ giống đực
  1. đám băng tắc
  2. sự tắc lòng sông

Từ trái nghĩa