embastiller

ngoại động từ
  1. (đùa cợt) tống ngục, bỏ tù
  2. (từ , nghĩa ) xây lầu pháo đài xung quanh
    • Embastiller une ville
      xây lầu pháo đài xung quanh một thành phố
embastiller
Un soldat médiéval aide à embastiller la ville en construisant un mur de pierre.