ember-goose

/'embə/
Học thuật
Thân thiện
ember-goose

A single ember-goose floats peacefully on a calm lake at dawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim lặn Gavia: Một loài chim nước, thuộc chi Gavia, thường được gọi là "loon" trong tiếng Anh Mỹ. Chúng những loài chim lặn giỏi, sống chủ yếuvùng nước ngọt tiếng kêu đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The haunting call of the ember-goose echoed across the northern lake. (Tiếng kêu ám ảnh của chim lặn gavia vang vọng khắp hồ phương bắc.)
    • We spotted an ember-goose diving for fish. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim lặn gavia đang lặn bắt .)
Lưu ý về cách sử dụng
  • Từ "ember-goose" một từ cổ không còn thông dụng trong tiếng Anh hiện đại. Từ thông dụng hiện nay để chỉ loài chim này "loon" (ở Bắc Mỹ) hoặc "diver" (ở Anh).
  • Từ này có thể gây nhầm lẫn "ember" thường chỉ "than hồng". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh động vật học, "ember-goose" chỉ đề cập đến loài chim.
Biến thể từ gần giống
  • Loon (n): (từ thông dụngBắc Mỹ) Chim lặn gavia.
  • Diver (n): (từ thông dụngAnh) Chim lặn gavia.
  • Gavia (n): (danh pháp khoa học) Tên chi của các loài chim lặn.
Từ đồng nghĩa
  • Loon: Chim lặn (từ đồng nghĩa phổ biến nhất).
  • Diver: Chim lặn.
ember-goose

A single ember-goose floats peacefully on a calm lake at dawn.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
danh từ+ Cách viết khác : (ember-goose)
  1. (động vật học) chim lặn gavia