ember-goose

/'embə/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
danh từ+ Cách viết khác : (ember-goose)
  1. (động vật học) chim lặn gavia
ember-goose
A single ember-goose floats peacefully on a calm lake at dawn.