embitterment

/im'bitəmənt/
danh từ
  1. sự làm đắng
  2. sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng
  3. sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù...)
  4. sự làm bực tức (ai)
embitterment
The loss of his job caused a deep embitterment that affected his outlook.