emblematize

/em'blemətaiz/ Cách viết khác : (emblematise) /em'blemətaiz/
Học thuật
Thân thiện
emblematize

The national flag emblematizes the country's unity and pride.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tượng trưng cho, biểu tượng của: Hành động đại diện hoặc thể hiện một cách hoàn hảo một ý tưởng, phẩm chất hoặc thực thể trừu tượng nào đó.
    • Miêu tả bằng biểu tượng: Hành động thể hiện hoặc mô tả một cái đó thông qua việc sử dụng các biểu tượng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The dove emblematizes peace in many cultures. (Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình trong nhiều nền văn hóa.)
    • His leadership emblematizes the values of integrity and courage. (Sự lãnh đạo của ông ấy biểu tượng cho các giá trị chính trực dũng cảm.)
    • The artist's work emblematizes the struggle for freedom. (Tác phẩm của nghệ sĩ này miêu tả bằng biểu tượng cuộc đấu tranh cho tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to emblematize an era": tượng trưng cho một thời đại.

    • The invention of the smartphone emblematizes the digital age. (Sự phát minh ra điện thoại thông minh tượng trưng cho thời đại kỹ thuật số.)
  • "to be emblematized by something": được tượng trưng bởi cái đó.

    • The nation's spirit is emblematized by its flag. (Tinh thần dân tộc được tượng trưng bởi lá cờ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Emblem (danh từ): biểu tượng, huy hiệu.

    • The olive branch is an emblem of peace. (Cành ô liu một biểu tượng của hòa bình.)
  • Emblematic (tính từ): mang tính biểu tượng, tiêu biểu.

    • This event is emblematic of the challenges we face. (Sự kiện này mang tính biểu tượng cho những thách thức chúng ta đối mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Symbolize: tượng trưng cho.
  • Represent: đại diện cho.
  • Epitomize: hiện thân của, điển hình của.
  • Exemplify: minh họa, dụ điển hình cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

emblematize

The national flag emblematizes the country's unity and pride.

ngoại động từ
  1. tượng trưng cho , biểu tượng của, điển hình của
  2. miêu tả bằng biểu tượng

Từ gần giống