embourgeoisement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tư sản hóa, sự trưởng giả hóa: Quá trình một cá nhân, một nhóm xã hội hoặc một phong cách sống trở nên giống với giai cấp tư sản (bourgeois) về mặt giá trị, thói quen, lối sống cách tiêu dùng. Thuật ngữ này thường được dùng trong xã hội học để mô tả sự thay đổi trong cơ cấu xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'embourgeoisement de ce quartier ancien est évident avec l'arrivée de nouvelles boutiques de luxe. (Sự tư sản hóa của khu phố cổ nàyrõ ràng với sự xuất hiện của các cửa hàng sang trọng mới.)
    • Certains sociologues étudient l'embourgeoisement des classes ouvrières. (Một số nhà xã hội học nghiên cứu sự trưởng giả hóa của giai cấp công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "embourgeoisement des mœurs": sự tư sản hóa trong phong tục, tập quán.

    • On observe un embourgeoisement des mœurs dans cette société. (Người ta quan sát thấy một sự tư sản hóa trong phong tụcxã hội này.)
  • "processus d'embourgeoisement": quá trình tư sản hóa.

    • Le processus d'embourgeoisement est souvent lié à l'augmentation du niveau de vie. (Quá trình tư sản hóa thường liên quan đến việc tăng mức sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Embourgeoiser (động từ): làm cho mang tính chất tư sản, tư sản hóa.

    • Ce mode de vie a embourgeoisé la famille. (Lối sống này đã tư sản hóa gia đình.)
  • Bourgeois (danh từ/ tính từ): người thuộc giai cấp tư sản, mang tính chất tư sản.

  • Bourgeoisie (danh từ giống cái): giai cấp tư sản.
Từ đồng nghĩa
  • Acculturation bourgeoise: sự hòa nhập văn hóa tư sản.
  • Intégration à la bourgeoisie: sự hội nhập vào giai cấp tư sản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'embourgeoisement')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'embourgeoisement')

danh từ giống đực
  1. sự tư sản hóa, sự trưởng giả hóa