embranchment

/im'brɑ:ntʃmənt/
Học thuật
Thân thiện
embranchment

A river embranchment creates two smaller streams.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tẽ ra, sự phân nhánh: Chỉ hành động hoặc quá trình một dòng sông, đường ống, đường hoặc một hệ thống tương tự chia ra thành nhiều nhánh nhỏ hơn.
    • Nhánh, chi lưu: Chỉ một trong những nhánh được tạo ra từ sự phân chia đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The embranchment of the river creates a fertile delta. (Sự phân nhánh của con sông tạo nên một vùng châu thổ màu mỡ.)
    • We studied the embranchment of the ancient trade routes. (Chúng tôi nghiên cứu sự phân nhánh của các tuyến đường thương mại cổ đại.)
    • A small embranchment of the main pipeline supplies water to the village. (Một nhánh nhỏ của đường ống chính cung cấp nước cho ngôi làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Point of embranchment": Điểm phân nhánh, nơi một dòng chảy hoặc con đường bắt đầu chia ra.
    • The town grew rapidly at the point of embranchment for the two major roads. (Thị trấn phát triển nhanh chóng tại điểm phân nhánh của hai con đường chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Branch (n/v): Nhánh; phân nhánh. (Từ phổ biến tổng quát hơn).
  • Fork (n/v): Chỗ rẽ, ngã ba; chia ra.
  • Tributary (n): Chi lưu, nhánh sông (chảy vào sông chính).
  • Distributary (n): Chi lưu, nhánh sông (chảy ra từ sông chính, thườngvùng châu thổ).
Từ đồng nghĩa
  • Bifurcation: Sự chia đôi, sự phân nhánh.
  • Ramification: Sự phân nhánh, hệ quả phức tạp (thường dùng cho ý tưởng hoặc hậu quả).
  • Divergence: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
Lưu ý
  • "Embranchment" một từ chuyên ngành, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Từ "branching" hoặc đơn giản "branch" thường được dùng phổ biến hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản về địa , thủy văn, kỹ thuật hoặc sinh học.
embranchment

A river embranchment creates two smaller streams.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tẽ ra (nhánh sông...), sự phân nhánh