embryotic

Adjective
  1. giai đoạn đầu của sự phát triển, còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
    • an embryonic nation
      một quốc gia còn non trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

embryotic
The organization is still in an embryotic stage.