embryonic

/,embri'ɔnik/
Học thuật
Thân thiện
embryonic

The scientist examines an embryonic cell under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) phôi thai: Liên quan đến giai đoạn phát triển sớm nhất của một động vật hoặc thực vật, từ khi thụ tinh đến khi cấu trúc cơ bản.
    • Còngiai đoạn sơ khai, chưa phát triển: Dùng để mô tả một ý tưởng, kế hoạch, tổ chức hoặc trạng thái mới bắt đầu, chưa hoàn thiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The embryonic stage of a frog is called a tadpole. (Giai đoạn phôi thai của ếch được gọi là nòng nọc.)
    • The company is still in its embryonic phase, with only three employees. (Công ty vẫn còn trong giai đoạn phôi thai, chỉ với ba nhân viên.)
    • Her research is based on embryonic stem cells. (Nghiên cứu của ấy dựa trên các tế bào gốc phôi thai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "embryonic development": sự phát triển phôi thai.

    • Scientists study embryonic development to understand congenital diseases. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển phôi thai để hiểu các bệnh bẩm sinh.)
  • "embryonic form": hình thức/trạng thái sơ khai.

    • The idea for the novel was still in an embryonic form. (Ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết vẫn còndạng sơ khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Embryo (n): phôi thai.

    • The embryo implants in the uterine wall. (Phôi thai làm tổ trong thành tử cung.)
  • Embryology (n): phôi thai học.

    • He specialized in embryology. (Anh ấy chuyên về phôi thai học.)
Từ đồng nghĩa
  • Nascent: mới hình thành, sơ khai.
  • Rudimentary: sơ đẳng, chưa phát triển.
  • Incipient: mới bắt đầu, khởi phát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "embryonic".)

embryonic

The scientist examines an embryonic cell under a microscope.

danh từ
  1. (thuộc) phôi, giống phôi
  2. còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển