emerald

/'emərəld/
Học thuật
Thân thiện
emerald

A jeweler examines a polished emerald under a bright light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngọc lục bảo: Một loại đá quý màu xanh lục trong suốt, một biến thể của khoáng vật beryl, giá trị cao.
    • Màu xanh ngọc lục bảo: Màu xanh lục tươi sáng, rực rỡ đặc trưng của viên ngọc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ đá quý):

    • She wore a necklace adorned with a large emerald. ( ấy đeo một chiếc vòng cổ được trang trí bằng một viên ngọc lục bảo lớn.)
    • Emeralds are often more valuable than diamonds. (Ngọc lục bảo thường giá trị hơn kim cương.)
  • Danh từ (chỉ màu sắc):

    • The sea had an emerald green hue. (Biển một màu xanh lục ngọc bảo.)
    • She painted her room in a beautiful emerald. ( ấy sơn phòng mình một màu ngọc lục bảo tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Emerald" như một tính từ mô tả: Được dùng để mô tả một thứ đó màu xanh lục tươi sáng, giống ngọc lục bảo.
    • They hiked through emerald forests. (Họ đi bộ xuyên qua những khu rừng xanh ngọc bảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Emerald-green (adj): màu xanh lục bảo, xanh ngọc bảo.
    • She chose an emerald-green dress for the party. ( ấy chọn một chiếc váy màu xanh ngọc bảo cho bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Beryl (n): Berin, tên khoáng vật của ngọc lục bảo (nhưng không phải lúc nào cũng màu xanh lục).
  • Green gem (n): Đá quý màu xanh lục (cách gọi chung).
Thành ngữ liên quan
  • The Emerald Isle: Biệt danh của Ireland (Ai-len), do phong cảnh xanh tươi của đất nước này.
    • He always dreamed of visiting the Emerald Isle. (Anh ấy luôn mơ ước được đến thăm Đảo Ngọc Lục Bảo - tức Ireland.)
emerald

A jeweler examines a polished emerald under a bright light.

danh từ
  1. ngọc lục bảo
  2. màu ngọc lục bảo, màu lục tươi
  3. (ngành in) chữ cỡ 61 quoành

Idioms

  • Enerald Isle
    nước Ai-len

Từ có nhắc đến "emerald"