emilia-romagna

Học thuật
Thân thiện
emilia-romagna

Emilia-Romagna is known for its rich culinary traditions and historic cities.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một vùng của Ý: "Emilia-Romagna" tên riêng của một vùng hành chínhphía bắc miền trung nước Ý, giáp với biển Adriatic.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bologna is the capital of Emilia-Romagna. (Bologna thủ phủ của vùng Emilia-Romagna.)
    • We traveled through Emilia-Romagna to taste its famous cuisine. (Chúng tôi đã du lịch xuyên qua vùng Emilia-Romagna để thưởng thức ẩm thực nổi tiếng của .)
    • Emilia-Romagna is known for its automotive industry and rich gastronomy. (Vùng Emilia-Romagna được biết đến với ngành công nghiệp ô tô nền ẩm thực phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Emilia-Romagna region": vùng Emilia-Romagna.
    • The Emilia-Romagna region produces some of Italy's best wines. (Vùng Emilia-Romagna sản xuất một số loại rượu vang ngon nhất nước Ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Emilian (adj): thuộc về vùng Emilia (một phần của Emilia-Romagna).

    • Emilian cuisine is a highlight of the region. (Ẩm thực vùng Emilia một điểm nhấn của khu vực.)
  • Romagnol (adj): thuộc về vùng Romagna (một phần của Emilia-Romagna).

    • He spoke with a distinct Romagnol accent. (Anh ấy nói với một chất giọng Romagna đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • The Region: Vùng (khi ngữ cảnh đã rõ ràng).
    • The region is economically prosperous. (Vùng này thịnh vượng về kinh tế.)
Thông tin bổ sung
  • Địa : Emilia-Romagna một vùng địa hình đa dạng, từ đồng bằng phì nhiêu đến vùng đồi một phần nhỏ dãy núi Apennine, với đường bờ biển dài trên biển Adriatic.
  • Văn hóa: Vùng này nổi tiếng với di sản ẩm thực phong phú (như giăm bông Parma, pho mát Parmigiano-Reggiano, giấm balsamic), các thành phố lịch sử trung tâm của ngành công nghiệp sản xuất xe hơi máy móc nổi tiếng.
emilia-romagna

Emilia-Romagna is known for its rich culinary traditions and historic cities.

Noun
  1. một vùng phía bắc miền trung Italy trên Adriatic

Từ đồng nghĩa