emmagasinage

Học thuật
Thân thiện
emmagasinage

Un ouvrier charge des caisses dans l'entrepôt pour l'emmagasinage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nhập kho; thuế nhập kho: Hành động đưa hàng hóa vào kho để lưu trữ, hoặc khoản phí phải trả cho việc lưu trữ đó.
    • (Nghĩa bóng) Sự tích lũy, sự tích giữ: Hành động thu thập giữ lại một thứ đó, thườngkiến thức, thông tin hoặc năng lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le coût de l'emmagasinage des marchandises est élevé. (Chi phí nhập kho hàng hóa rất cao.)
    • Payer l'emmagasinage est obligatoire. (Việc trả thuế nhập khobắt buộc.)
    • L'emmagasinage des données est crucial pour la recherche. (Việc tích lũy dữ liệurất quan trọng cho nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frais d'emmagasinage": phí lưu kho.

    • Les frais d'emmagasinage sont inclus dans le prix total. (Phí lưu kho đã được bao gồm trong tổng giá.)
  • "Capacité d'emmagasinage": khả năng lưu trữ, dung tích kho.

    • L'entrepôt a une grande capacité d'emmagasinage. (Nhà kho khả năng lưu trữ rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Emmagasiner (động từ): nhập kho, tích trữ.

    • Il faut emmagasiner le blé avant l'hiver. (Cần phải tích trữ lúa mì trước mùa đông.)
  • Magasinage (danh từ giống đực): (từ cổ, ít dùng) sự mua sắm; sự nhập kho. (Lưu ý: Từ hiện đại phổ biến cho "mua sắm" là "shopping" hoặc "achats").

Từ đồng nghĩa
  • Stockage (danh từ giống đực): sự lưu trữ, sự tồn kho.
  • Entreposage (danh từ giống đực): sự lưu kho, sự cất giữ.
  • Accumulation (danh từ giống cái): sự tích lũy, sự tích tụ (cho nghĩa bóng).
emmagasinage

Un ouvrier charge des caisses dans l'entrepôt pour l'emmagasinage.

danh từ giống đực
  1. sự nhập kho; thuế nhập kho
    • Payer l'emmagasinage
      trả thuế nhập kho
  2. (nghĩa bóng) sự tích, sự tích giữ