emmenthal

Học thuật
Thân thiện
emmenthal

Le fromager coupe une tranche d'emmenthal pour un client.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Pho mát Emmental: Tên một loại pho mát cứng, nguồn gốc từ vùng Emmental của Thụy , đặc trưng bởi những lỗ hổng lớn bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • J'ai acheté un morceau d'emmenthal pour faire une fondue. (Tôi đã mua một miếng pho mát Emmental để làm món fondue.)
    • Le sandwich au jambon et à l'emmenthal est un classique. (Bánh mì kẹp giăm bông pho mát Emmentalmột món kinh điển.)
    • L'emmenthal râpé fond parfaitement sur les gratins. (Pho mát Emmental bào chảy tan hoàn hảo trên các món gratin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Emmenthal français": Dùng để chỉ loại pho mát Emmental được sản xuất tại Pháp, theo quy trình hương vị đặc trưng của Pháp, để phân biệt với Emmental Thụy gốc.
    • Cette recette recommande d'utiliser de l'emmenthal français. (Công thức này khuyên dùng pho mát Emmental Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Emmental (danh từ giống đực): Đâycách viết phổ biến hơn chính xác hơn của từ emmenthal. Cả hai từ đều chỉ cùng một loại pho mát.
  • Gruyère (danh từ giống đực): Một loại pho mát Thụy khác, thường cứng hơn lỗ nhỏ hơn so với Emmental, đôi khi bị nhầm lẫn.
  • Fromage à pâte pressée cuite (cụm danh từ): Thuật ngữ chung chỉ "pho mát bột ép chín", là loại pho mát Emmental thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Trong ngữ cảnh ẩm thực thông thường, Emmentaltừ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất.
  • Trong một số công thức nấu ăn, có thể dùng fromage à trous (pho mát lỗ) như một cách gọi thông tục, mô tả đặc điểm.
Lưu ý
  • Từ emmenthal chủ yếu được sử dụng trong tiếng Pháp của Pháp. Ở Thụy trong các văn bản chính thức, cách viết Emmental được ưa chuộng hơn.
  • Đâymột danh từ riêng chỉ tên một loại pho mát, vì vậy thường không đi kèm với các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đặc biệt. Cách sử dụng chính của trong các ngữ cảnh ẩm thực, mua sắm công thức nấu ăn.
emmenthal

Le fromager coupe une tranche d'emmenthal pour un client.

danh từ giống đực
  1. pho mát êmentan (sản ở E-men-tan, Thụy )