emménagogue

Học thuật
Thân thiện
emménagogue

Une femme prend un remède emménagogue pour réguler son cycle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuốc điều kinh: Một loại thuốc hoặc chất tác dụng kích thích hoặc thúc đẩy lưu lượng kinh nguyệt.
  2. Tính từ:
    • Điều kinh: Dùng để mô tả một chất hoặc phương thuốc đặc tính kích thích kinh nguyệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Certaines plantes sont utilisées comme emménagogue dans la médecine traditionnelle. (Một số loại cây được sử dụng như thuốc điều kinh trong y học cổ truyền.)
    • Ce emménagogue est prescrit pour réguler le cycle menstruel. (Loại thuốc điều kinh này được kê đơn để điều hòa chu kỳ kinh nguyệt.)
  • Tính từ:
    • Cette infusion a des propriétés emménagogues. (Loại trà thảo mộc này đặc tính điều kinh.)
    • On lui a recommandé un remède emménagogue. ( ấy được khuyên dùng một phương thuốc điều kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học hoặc dược học, từ này thường xuất hiện để phân loại tác dụng dượccủa một chất.
    • L'effet emménagogue de cette substance est bien documenté. (Tác dụng điều kinh của chất này đã được ghi nhận đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aménorrhée (danh từ giống cái): Chứng vô kinh (khôngkinh nguyệt). Đâytình trạng các chất emménagogues có thể được sử dụng để điều trị.
  • Ménorragie (danh từ giống cái): Chứng rong kinh (kinh nguyệt ra nhiều bất thường). Đâymột tình trạng khác biệt, trái ngược với mục đích sử dụng của emménagogue.
Từ đồng nghĩa
  • Régulateur menstruel (danh từ giống đực): Chất điều hòa kinh nguyệt. (Từ này có thể mang nghĩa rộng hơn, không chỉ kích thích mà còn điều hòa).
  • Stimulant menstruel (danh từ giống đực): Chất kích thích kinh nguyệt.
Lưu ý quan trọng
  • Emménagoguemột thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y tế, dược học thảo dược học. Việc sử dụng các chất tác dụng này cần sự tư vấn chỉ định của chuyên gia y tế.
emménagogue

Une femme prend un remède emménagogue pour réguler son cycle.

tính từ
  1. điều kinh
    • Remède emménagogue
      thuốc điều kinh
danh từ giống đực
  1. thuốc điều kinh