empaquetage

Học thuật
Thân thiện
empaquetage

L'employé effectue l'empaquetage des livres dans une boîte en carton.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự gói lại, sự đóng gói: Hành động hoặc quá trình bọc, gói một vật phẩm, thường bằng giấy, bìa cứng, nhựa hoặc các vật liệu khác, để bảo vệ hoặc chuẩn bị cho việc vận chuyển, lưu trữ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'empaquetage des cadeaux a pris beaucoup de temps. (Việc gói lại những món quà đã mất rất nhiều thời gian.)
    • L'empaquetage des produits fragiles nécessite beaucoup de soin. (Việc đóng gói các sản phẩm dễ vỡ đòi hỏi rất nhiều sự cẩn thận.)
    • L'empaquetage est une étape importante dans la logistique. (Sự đóng góimột bước quan trọng trong ngành hậu cần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Empaquetage sous vide": đóng gói hút chân không.

    • L'empaquetage sous vide permet de conserver les aliments plus longtemps. (Việc đóng gói hút chân không cho phép bảo quản thực phẩm lâu hơn.)
  • "Empaquetage cadeau": gói quà.

    • Elle a choisi un papier d'empaquetage cadeau très coloré. ( ấy đã chọn một loại giấy gói quà rất sặc sỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Empaqueter (động từ): gói, đóng gói.

    • Il faut empaqueter ces livres pour le déménagement. (Cần phải gói những cuốn sách này để chuyển nhà.)
  • Emballage (danh từ giống đực): bao bì, việc đóng gói (thường chỉ vật liệu hoặc hành động tổng quát hơn).

    • Le recyclage de l'emballage est obligatoire. (Việc tái chế bao bìbắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Conditionnement: sự đóng gói, bao gói (thường trong bối cảnh công nghiệp, thương mại).
  • Mise sous emballage: việc cho vào bao bì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "empaquetage")

empaquetage

L'employé effectue l'empaquetage des livres dans une boîte en carton.

danh từ giống đực
  1. sự gói lại, sự đóng gói