empirisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa kinh nghiệm: Một học thuyết triết học nhấn mạnh rằng tri thức chỉ có được thông qua kinh nghiệm giác quan quan sát, thay vì thông quatrí hay trực giác thuần túy.
    • (Từ , nghĩa ) Môn thuốc gia truyền, môn thuốc của thầy lang vườn: Chỉ việc hành nghề y dựa hoàn toàn vào kinh nghiệm thực tế các bài thuốc truyền miệng, không dựa trên nền tảng khoa học y học chính thống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'empirisme de Locke contraste avec le rationalisme de Descartes. (Chủ nghĩa kinh nghiệm của Locke tương phản với chủ nghĩa duycủa Descartes.)
    • Au Moyen Âge, l'empirisme était souvent la seule médecine disponible dans les campagnes. (Vào thời Trung Cổ, môn thuốc của thầy lang vườn thườngnền y học duy nhất có sẵnnông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Empirisme logique" (Chủ nghĩa kinh nghiệm logic): Một trường phái triết học kết hợp chủ nghĩa kinh nghiệm với phân tích logic, còn gọi là chủ nghĩa thực chứng logic.

    • Le cercle de Vienne a développé l'empirisme logique. (Nhóm Vienna đã phát triển chủ nghĩa kinh nghiệm logic.)
  • "Empirisme radical" (Chủ nghĩa kinh nghiệm triệt để): Một hình thức của chủ nghĩa kinh nghiệm do William James đề xuất, cho rằng mọi tri thức đều bắt nguồn từ kinh nghiệm.

Biến thể từ gần giống
  • Empirique (tính từ): (thuộc về) kinh nghiệm, dựa trên kinh nghiệm.

    • Une méthode empirique (một phương pháp dựa trên kinh nghiệm)
  • Empiriste (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa kinh nghiệm; (thuộc về) chủ nghĩa kinh nghiệm.

    • Un philosophe empiriste (một triết gia theo chủ nghĩa kinh nghiệm)
Từ đồng nghĩa
  • Expérientialisme (ít dùng): chủ nghĩa kinh nghiệm (trong triết học).
  • Charlatanisme (trong nghĩa , chỉ nghề lang vườn): sự lang băm, nghề lang băm.
Từ trái nghĩa
  • Rationalisme: chủ nghĩa duy lý.
  • Dogmatisme: chủ nghĩa giáo điều.
  • Médecine scientifique: y học khoa học (đối lập với nghĩa ).
danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa kinh nghiệm
  2. (từ , nghĩa ) môn thuốc gia truyền, môn thuốc của thầy lang vườn

Từ có nhắc đến "empirisme"