empiriste

Học thuật
Thân thiện
empiriste

Un empiriste observe attentivement les symptômes d'un patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm: Chỉ một người ủng hộ hoặc đi theo triếtcho rằng kiến thức chỉ đến từ kinh nghiệm giác quan hoặc thực nghiệm, chứ không từthuyết thuần túy hay suy diễn.
    • (Từ , nghĩa ) Thầy lang vườn: Chỉ một người hành nghề chữa bệnh dựa chủ yếu vào kinh nghiệm thực tế được tích lũy, thay vì kiến thức y học chính thống.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa kinh nghiệm: Mô tả những liên quan đến hoặc dựa trên học thuyết kinh nghiệm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • En philosophie, John Locke est un empiriste célèbre. (Trong triết học, John Locke là một người theo chủ nghĩa kinh nghiệm nổi tiếng.)
    • Avant l'avènement de la médecine moderne, l'empiriste du village soignait les gens avec des herbes. (Trước khi y học hiện đại ra đời, thầy lang vườn trong làng chữa bệnh cho mọi người bằng các loại thảo mộc.)
  • Tính từ:

    • Sa méthode est résolument empiriste. (Phương pháp của anh ta rõ ràngtheo chủ nghĩa kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Approche empiriste (cách tiếp cận theo chủ nghĩa kinh nghiệm): Chỉ một phương pháp dựa trên quan sát thử nghiệm thực tế hơn là trênthuyết có sẵn.
    • Cette recherche suit une approche empiriste. (Nghiên cứu này tuân theo một cách tiếp cận theo chủ nghĩa kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Empirisme (danh từ): Chủ nghĩa kinh nghiệm.

    • L'empirisme s'oppose souvent au rationalisme. (Chủ nghĩa kinh nghiệm thường đối lập với chủ nghĩa duy lý.)
  • Empirique (tính từ): (Thuộc về) kinh nghiệm, dựa trên kinh nghiệm thực tế.

    • Une preuve empirique (bằng chứng thực nghiệm).
Từ đồng nghĩa
  • Expérimentateur (danh từ): Người thực nghiệm, nhà thực nghiệm.
  • Pragmatique (tính từ/danh từ): Thực dụng, người theo chủ nghĩa thực dụng ( sắc thái nhấn mạnh tính hiệu quả thực tế).
Từ trái nghĩa
  • Rationaliste (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa duy lý, (thuộc về) chủ nghĩa duy lý.
  • Théoricien (danh từ): Nhàthuyết.
empiriste

Un empiriste observe attentivement les symptômes d'un patient.

tính từ
  1. xem empirisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
  2. (từ , nghĩa ) thầy lang vườn