emportement

Học thuật
Thân thiện
emportement

Un homme montre un emportement soudain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nổi khùng, sự nổi nóng: Trạng thái mất kiểm soát cảm xúc, thườngsự tức giận bộc phát đột ngột mạnh mẽ.
    • Sự hăng hái, sự nhiệt tình quá mức: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ sự phấn khích hoặc nhiệt huyết mãnh liệt, có thể dẫn đến hành động thiếu suy nghĩ.
    • Sự chạy quá tải: (Thuật ngữ cơ học) Tình trạng một bộ phận máy móc (như tuabin) vượt quá tốc độ cho phép do mất tải đột ngột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a agi sous le coup de l'emportement. (Anh ấy đã hành động trong cơn nổi nóng.)
    • L'emportement de la turbine a causé des dégâts. (Sự chạy quá tải của tuabin đã gây ra thiệt hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dans un emportement": trong cơn nóng giận.

    • Elle a dit des choses regrettables dans un emportement. ( ấy đã nói những điều đáng tiếc trong cơn nóng giận.)
  • "sans emportement": một cách bình tĩnh, không nổi nóng.

    • Il faut discuter de ce problème sans emportement. (Cần thảo luận vấn đề này một cách bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Emporter (động từ): mang đi, cuốn đi; làm ai nổi giận.

    • La rivière a emporté le pont. (Dòng sông đã cuốn trôi cây cầu.)
    • Cette remarque l'a emporté. (Nhận xét đó đã làm anh ta nổi giận.)
  • Emporté, e (tính từ): nóng nảy, dễ nổi khùng.

    • Il a un caractère emporté. (Anh ta tính khí nóng nảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Colère: cơn giận.
  • Fureur: cơn thịnh nộ, sự điên tiết.
  • Excitation: sự kích động, hưng phấn (cho nghĩa "sự hăng hái").
Từ trái nghĩa
  • Calme: sự bình tĩnh.
  • Sang-froid: sự điềm tĩnh.
  • Contrôle de soi: sự tự chủ.
emportement

Un homme montre un emportement soudain.

danh từ giống đực
  1. sự nổi khùng
  2. (từ , nghĩa ) sự hăng hái
  3. (cơ học) sự chạy quá tải