empourprer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhuốm màu tía, nhuốm màu đỏ thẫm: Hành động làm cho một vật đó màu đỏ thẫm hoặc màu tía, thường là do ảnh hưởng của ánh sáng, sự xấu hổ, hoặc một chất nhuộm.
    • Làm ửng đỏ: Làm cho bề mặt nào đó (như da mặt, bầu trời) trở nên đỏ ửng lên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le coucher de soleil empourprait le ciel. (Hoàng hôn nhuốm đỏ bầu trời.)
    • La honte empourprait ses joues. (Sự xấu hổ làm đỏ ửng đôi ấy.)
    • Les vitraux empourpraient la lumière dans l'église. (Các ô cửa kính màu nhuốm ánh sáng thành màu tía trong nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'empourprer (Động từ phản thân): Đỏ mặt, ửng đỏ lên ( xúc động, xấu hổ, giận dữ).
    • Il s'est empourpré de colère en entendant l'accusation. (Anh ta đỏ mặt tức giận khi nghe lời buộc tội.)
    • À ces compliments, elle s'empourpra de plaisir. (Trước những lời khen đó, ấy ửng đỏ lên vui sướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourpre (danh từ & tính từ): Màu tía, màu đỏ thẫm; màu tía.
    • Un manteau de pourpre. (Một chiếc áo choàng màu tía.)
  • Empourpré, e (tính từ quá khứ phân từ): Được nhuốm màu tía/đỏ; màu đỏ thẫm.
    • Un ciel empourpré par le soleil couchant. (Bầu trời nhuốm đỏ bởi mặt trời lặn.)
    • Des joues empourprées. (Đôi ửng đỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rougir: Làm đỏ, nhuộm đỏ (nghĩa chung hơn, thường dùng cho mặt).
  • Teinter de rouge/violet: Nhuộm màu đỏ/tím.
  • Colorer: Tô màu, nhuộm màu.
Từ trái nghĩa
  • Décolorer: Làm phai màu, làm mất màu.
  • Blanchir: Làm trắng, làm bạc màu.
ngoại động từ
  1. nhuốm tía, nhuốm đỏ
    • Empourprer l'horizon
      nhuốm đỏ chân trời