empêchement

danh từ giống đực
  1. điều cản trở, điều trở ngại; điều trắc trở
    • Être retardé par un empêchement
      phải chậm lại một sự trắc trở
empêchement
Un empêchement inattendu l'a empêché d'arriver à l'heure.