emulously

/'emjuləsli/
Học thuật
Thân thiện
emulously

She emulously practiced the piano to match her sister's skill.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Với ý thức thi đua, với tinh thần cạnh tranh: Hành động một cách chủ ý cố gắng để bằng hoặc vượt qua người khác, thường mong muốn đạt được thành tích tương tự hoặc tốt hơn.
    • Với động cơ ganh đua: Hành động được thúc đẩy bởi sự khao khát cạnh tranh so sánh với đối thủ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The students worked emulously to get the highest score. (Các học sinh làm việc với ý thức thi đua để đạt điểm cao nhất.)
    • She watched her rival's career emulously, always striving to match her success. ( ấy theo dõi sự nghiệp của đối thủ với động cơ ganh đua, luôn cố gắng để sánh bằng thành công của ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc phân tích: Thường dùng để mô tả một động lực phức tạp, không chỉ cạnh tranh đơn thuần còn bao hàm sự ngưỡng mộ bắt chước ý thức.
    • The young artist studied the master's techniques emulously, hoping not just to copy but to one day surpass him. (Người họa sĩ trẻ nghiên cứu kỹ thuật của bậc thầy với ý thức thi đua, hy vọng không chỉ sao chép một ngày nào đó sẽ vượt qua ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Emulous (tính từ): tính chất thi đua, ganh đua.
    • He gave her an emulous look. (Anh ấy ném cho ấy một cái nhìn đầy ganh đua.)
  • Emulation (danh từ): sự thi đua, sự ganh đua.
    • Her success inspired emulation among her peers. (Thành công của ấy đã truyền cảm hứng thi đua giữa các đồng nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Competitively: một cách cạnh tranh.
  • Rivalrously: một cách ganh đua, đối địch.
Từ trái nghĩa
  • Uncompetitively: một cách không cạnh tranh.
  • Collaboratively: một cách hợp tác.
emulously

She emulously practiced the piano to match her sister's skill.

phó từ
  1. với ý thức thi đua
  2. với động cơ ganh đua, cạnh tranh