en passant

/Ỵ:m'pæ:sỴ:ɳ/
Học thuật
Thân thiện
en passant

He mentioned the new policy en passant during the meeting.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Nhân tiện, tình cờ, trong khi đang làm việc khác: Dùng để chỉ một nhận xét hoặc hành động được thực hiện một cách ngẫu nhiên, không phải mục đích chính.
    • Trong lúc đi qua: Nghĩa gốc từ tiếng Pháp, chỉ việc xảy ra khi đang di chuyển ngang qua.
  2. Danh từ (trong cờ vua):

    • Nước bắt tốt qua đường: Một luật đặc biệt trong cờ vua, cho phép một quân Tốt bắt quân Tốt đối phương vừa di chuyển hai ô từ vị trí ban đầu, như thể chỉ di chuyển một ô.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • He mentioned the news en passant during the meeting. (Anh ấy đã nhắc đến tin tức một cách tình cờ trong cuộc họp.)
    • She criticized the policy en passant in her speech. ( ấy chỉ trích chính sách nhân tiện trong bài phát biểu của mình.)
  • Danh từ (Cờ vua):

    • The player executed a clever en passant capture to gain an advantage. (Người chơi thực hiện nước bắt tốt qua đường khéo léo để giành lợi thế.)
    • Do you know the rule for en passant? (Bạn biết luật bắt tốt qua đường không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn viết trang trọng: "En passant" thường được dùng trong văn phong học thuật hoặc trang trọng để chỉ một bình luận phụ, không phải trọng tâm.
    • The author notes, en passant, the social contradictions of the era. (Tác giả ghi nhận, một cách ngẫu nhiên, những mâu thuẫn xã hội của thời đại.)
Biến thể từ gần giống
  • In passing (cụm phó từ): Có nghĩa tương đương với "en passant" khi dùng làm phó từ.
    • He only said it in passing. (Anh ta chỉ nói điều đó một cách tình cờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Incidentally (phó từ): Một cách tình cờ, nhân tiện.
  • By the way (cụm phó từ): Nhân tiện, tiện thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ "en passant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ "en passant")

en passant

He mentioned the new policy en passant during the meeting.

phó từ
  1. nhân tiện đi qua, tình cờ