encéphale

Học thuật
Thân thiện
encéphale

Le médecin montre un modèle d'encéphale à ses étudiants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Não, óc: "encéphale" là thuật ngữ giải phẫu học chỉ toàn bộ phần não nằm trong hộp sọ, bao gồm đại não, tiểu não thân não.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'encéphale est protégé par le crâne. (Não được hộp sọ bảo vệ.)
    • Une lésion de l'encéphale peut avoir des conséquences graves. (Một tổn thươngnão có thể những hậu quả nghiêm trọng.)
    • L'étude de l'encéphale est complexe. (Việc nghiên cứu não bộ rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tronc cérébral": thân não (một phần của "encéphale").

    • Le tronc cérébral est une partie vitale de l'encéphale. (Thân nãomột phần sống còn của não bộ.)
  • "Matière grise/ matière blanche de l'encéphale": chất xám/ chất trắng của não.

    • La matière grise de l'encéphale est principalement composée de corps cellulaires des neurones. (Chất xám của não chủ yếu được cấu tạo từ thân tế bào thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Encéphalique (adj): (thuộc về) não, óc.

    • Une hémorragie encéphalique. (Xuất huyết não.)
  • Encéphalite (n.f): viêm não.

    • L'encéphalite est une maladie dangereuse. (Viêm nãomột căn bệnh nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cerveau: não, bộ não (thường dùng phổ biến hơn, đôi khi chỉ phần đại não, trong khi "encéphale" là thuật ngữ chính xác hơn cho toàn bộ não trong hộp sọ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ chuyên môn "encéphale")

encéphale

Le médecin montre un modèle d'encéphale à ses étudiants.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) não, óc