encainide

Noun
  1. thuốc chống loạn nhịp (tên thương mại Enkaid) dùng để điều trị rối loạn nhịp đe dọa tính mạng nhưng làm tăng nguy đột tửbệnh nhân đau tim
encainide
A doctor prescribes encainide to a patient with a heart condition.