encastrement

Học thuật
Thân thiện
encastrement

Un technicien vérifie l'encastrement d'une pièce dans son support.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lồng khít vào: Hành động hoặc kết quả của việc ghép một bộ phận vào một bộ phận khác một cách chặt chẽ chính xác, sao cho chúng khớp với nhau hoàn toàn.
    • (Kỹ thuật) Hốc, ổ khe: Phần rỗng hoặc khoảng trống được thiết kế đặc biệt để tiếp nhận giữ chặt một bộ phận khác, tạo thành một mối nối cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'encastrement de la poutre dans le mur est parfait. (Sự lồng khít của dầm vào tườnghoàn hảo.)
    • Vérifiez la profondeur de l'encastrement avant d'insérer la pièce. (Hãy kiểm tra độ sâu của hốc trước khi lắp bộ phận vào.)
    • Cette technique d'encastrement assure une grande stabilité. (Kỹ thuật lồng khít này đảm bảo độ ổn định cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Encastrement rigide": Mối nối cứng, liên kết cố định.
    • Les poteaux sont fixés par un encastrement rigide dans la fondation. (Các cột được cố định bằng một mối nối cứng vào móng.)
  • "Point d'encastrement": Điểm gắn cố định, vị trí lồng khít.
    • Le calcul des forces doit tenir compte du point d'encastrement. (Việc tính toán lực phải tính đến điểm gắn cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Encastrer (động từ): Lồng khít, ghép chặt vào.
    • Il faut encastrer cette poutre dans le béton. (Phải lồng khít dầm này vào tông.)
  • Encastré, encastrée (tính từ): Được lồng khít, được gắn cố định.
    • Une poutre encastrée à ses deux extrémités. (Một dầm được gắn cố địnhhai đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Emboîtement: Sự khớp vào nhau, sự lồng vào.
  • Logement: Ổ, chỗ lắp (trong cơ khí).
  • Fixation rigide: Sự cố định cứng.
Các cụm từ liên quan
  • Par encastrement: Bằng cách lồng khít.
    • L'assemblage est réalisé par encastrement. (Mối lắp ráp được thực hiện bằng cách lồng khít.)
encastrement

Un technicien vérifie l'encastrement d'une pièce dans son support.

danh từ giống đực
  1. sự lồng khít vào
  2. (kỹ thuật) hốc, ổ khe