encaustic

/en'kɔ:stik/
Học thuật
Thân thiện
encaustic

An artist applies encaustic paint to a wooden panel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuật vẽ sáp màu: Một kỹ thuật hội họa cổ đại sử dụng sáp ong nóng chảy trộn với bột màu để tạo ra tranh.
    • Bức tranh sáp màu: Tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng kỹ thuật encaustic.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) kỹ thuật vẽ sáp màu: Miêu tả phương pháp hoặc tác phẩm sử dụng kỹ thuật encaustic.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The museum has a beautiful ancient encaustic from Egypt. (Bảo tàng một bức tranh sáp màu cổ đẹp từ Ai Cập.)
    • She is learning the art of encaustic. ( ấy đang học thuật vẽ sáp màu.)
  • Tính từ:

    • This is an encaustic painting of a portrait. (Đây một bức tranh chân dung vẽ bằng kỹ thuật sáp màu.)
    • The encaustic technique involves heating the wax. (Kỹ thuật vẽ sáp màu liên quan đến việc làm nóng sáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Encaustic tile": Gạch tráng men nung, một loại gạch bề mặt được xử lý bằng kỹ thuật tương tự, phủ lớp men thủy tinh nung ở nhiệt độ cao.
    • The Victorian fireplace was decorated with colorful encaustic tiles. ( sưởi thời Victoria được trang trí bằng những viên gạch tráng men nung đầy màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Encaustically (phó từ): Theo phương pháp vẽ sáp màu.
  • Encaustic painting (cụm danh từ): Tranh vẽ bằng sáp nung (đây một cụm từ mở rộng, không phải biến thể của từ "encaustic" đơn lẻ).
Từ đồng nghĩa
  • Hot wax painting: Tranh vẽ sáp nóng (cách giải thích kỹ thuật).
  • Beeswax painting: Tranh vẽ bằng sáp ong (chỉ chất liệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "encaustic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "encaustic")

encaustic

An artist applies encaustic paint to a wooden panel.

tính từ
  1. (nghệ thuật) vẽ sáp màu; vẽ khắc nung
danh từ (nghệ thuật)
  1. bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung
  2. thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung