encaustic

/en'kɔ:stik/
tính từ
  1. (nghệ thuật) vẽ sáp màu; vẽ khắc nung
danh từ (nghệ thuật)
  1. bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung
  2. thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung
encaustic
An artist applies encaustic paint to a wooden panel.