encephalography

/,enkefə'lɔgrəfi/
Học thuật
Thân thiện
encephalography

A doctor reviews an encephalography scan on a monitor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chụp não, kỹ thuật chụp não: Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh trong y học, sử dụng tia X để ghi lại hình ảnh của não sau khi đã thay thế dịch não tủy bằng một chất khí (thường oxy), nhằm mục đích chẩn đoán các bệnh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor ordered an encephalography to examine the patient's brain structure. (Bác sĩ đã chỉ định chụp não để kiểm tra cấu trúc não của bệnh nhân.)
    • Encephalography was a common diagnostic tool before the advent of CT and MRI scans. (Kỹ thuật chụp não từng công cụ chẩn đoán phổ biến trước khi sự ra đời của chụp CT MRI.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pneumoencephalography": Một dạng cụ thể của kỹ thuật chụp não, trong đó không khí được đưa vào khoang dịch não tủy để tạo độ tương phản cho hình ảnh X-quang.
    • Pneumoencephalography was largely replaced by less invasive imaging techniques. (Kỹ thuật chụp não bằng khí hầu như đã được thay thế bằng các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh ít xâm lấn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Encephalogram (n): Hình ảnh hoặc bản ghi thu được từ quá trình chụp não.

    • The encephalogram revealed no abnormalities. (Bản ghi chụp não không cho thấy bất thường nào.)
  • Electroencephalography (EEG) (n): Một kỹ thuật khác, ghi lại hoạt động điện của não, không sử dụng tia X.

    • Electroencephalography is used to diagnose epilepsy. (Điện não đồ được dùng để chẩn đoán bệnh động kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Brain imaging: Chẩn đoán hình ảnh não (thuật ngữ chung hơn).
  • Cerebral radiography: Chụp X-quang não.
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành: "Encephalography" một thuật ngữ y khoa chuyên sâu, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, báo cáo chẩn đoán trao đổi giữa các chuyên gia y tế.
encephalography

A doctor reviews an encephalography scan on a monitor.

danh từ
  1. (y học) sự chụp não

Từ chứa "encephalography"