encumberment

/in'kʌmbəmənt/
Học thuật
Thân thiện
encumberment

A traveler struggles with the encumberment of too many heavy suitcases.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu: Trạng thái bị cản trở hoặc gây khó khăn trong hành động hoặc tiến trình, khiến mọi việc trở nên phức tạp hoặc chậm chạp.
    • Sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu: Trạng thái bị áp đặt một gánh nặng về vật chất hoặc tinh thần.
    • Sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn: Trạng thái bị lấp đầy hoặc chất chồng một cách lộn xộn, gây cản trở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The encumberment of too many rules stifles creativity. (Sự trở ngại của quá nhiều quy tắc bóp nghẹt sáng tạo.)
    • He felt the encumberment of his family's expectations. (Anh ấy cảm thấy gánh nặng từ những kỳ vọng của gia đình.)
    • The encumberment of old furniture made the room difficult to navigate. (Sự ngổn ngang của đồ đạc khiến căn phòng khó đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Legal encumberment": Gánh nặng hoặc sự hạn chế về mặt pháp (như thế chấp, quyền sử dụng đất).
    • The property cannot be sold due to a legal encumberment. (Bất động sản không thể bán được do một gánh nặng pháp .)
  • "Mental encumberment": Sự nặng nề, vướng bận về tinh thần.
    • She sought therapy to relieve the mental encumberment of past trauma. ( ấy tìm đến trị liệu để giải tỏa gánh nặng tinh thần từ chấn thương trong quá khứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Encumber (động từ): Làm vướng víu, làm trở ngại, đè nặng lên.
    • He did not want to encumber his children with debt. (Ông ấy không muốn đè nặng các con mình bằng món nợ.)
  • Encumbered (tính từ): Bị vướng víu, bị cản trở, bị đè nặng.
    • The hiker was encumbered by a heavy backpack. (Người leo núi bị vướng víu bởi một ba lô nặng.)
  • Unencumbered (tính từ): Không bị vướng víu, không bị cản trở, tự do.
    • She enjoyed the unencumbered freedom of retirement. ( ấy tận hưởng sự tự do không vướng bận của tuổi nghỉ hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hindrance (n): Sự cản trở, vật cản.
  • Burden (n): Gánh nặng.
  • Impediment (n): Vật chướng ngại, sự trở ngại.
  • Clutter (n): Sự lộn xộn, bừa bộn.
Từ trái nghĩa
  • Aid (n): Sự trợ giúp.
  • Advantage (n): Lợi thế.
  • Freedom (n): Sự tự do.
  • Simplicity (n): Sự đơn giản.
encumberment

A traveler struggles with the encumberment of too many heavy suitcases.

danh từ
  1. sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu
  2. sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu
  3. sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn