encumberment

/in'kʌmbəmənt/
danh từ
  1. sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu
  2. sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu
  3. sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn
encumberment
A traveler struggles with the encumberment of too many heavy suitcases.