end-rhymed

Học thuật
Thân thiện
end-rhymed

The poet wrote an end-rhymed couplet for the occasion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vầncuối dòng: Thuật ngữ dùng trong thơ ca để mô tả hiện tượng các từcuối các dòng thơ vần với nhau. Đây hình thức gieo vần phổ biến nhất trong thơ tiếng Anh nhiều ngôn ngữ khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Most of Shakespeare's sonnets are end-rhymed. (Hầu hết các bài sonnet của Shakespeare đều vầncuối dòng.)
    • The poem follows a simple end-rhymed pattern of AABB. (Bài thơ tuân theo mô hình gieo vần cuối dòng đơn giản AABB.)
    • Modern poets sometimes avoid end-rhymed structures to create a freer rhythm. (Các nhà thơ hiện đại đôi khi tránh các cấu trúc vần cuối dòng để tạo nhịp điệu tự do hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích văn học, phê bình thơ ca hoặc khi thảo luận về các kỹ thuật hình thức thơ.
    • The shift from heavily end-rhymed poetry to free verse marked a significant change in literary history. (Sự chuyển dịch từ thơ gieo vần cuối dòng nghiêm ngặt sang thơ tự do đánh dấu một sự thay đổi quan trọng trong lịch sử văn học.)
Biến thể từ gần giống
  • End rhyme (n): Vần cuối dòng, chỉ hiện tượng gieo vần này.
    • The use of end rhyme gives the poem a musical quality. (Việc sử dụng vần cuối dòng mang lại cho bài thơ chất lượng âm nhạc.)
  • Rhyme (n/v): Vần / Gieo vần.
  • Rhymed (adj): vần.
Từ đồng nghĩa
  • Terminally rhymed: vầnphần kết thúc (cách nói khác, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Unrhymed: Không vần.
  • Free verse: Thơ tự do (thường không theo quy tắc gieo vần cố định).
  • Internal rhyme: vần trong nội tại dòng thơ (vần được gieo giữa các từ trong cùng một dòng hoặc giữa các dòng nhưng không phảicuối).
end-rhymed

The poet wrote an end-rhymed couplet for the occasion.

Adjective
  1. vầncác âm tiết cuối của các câu thơ