endamage

/'dæmidʤ/
danh từ
  1. mối hại, điều hại, điều bất lợi
  2. sự thiệt hại
    • to cause great damage to...
      gây nhiều thiệt hại cho...
  3. (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
    • to bring an action of damages against somebody
      kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
  4. (từ lóng) giá tiền
    • what's the damage?
      giá bao nhiêu?
ngoại động từ+ Cách viết khác : (endamage)
  1. làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
  2. làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
    • to damage someone's reputation
      làm tổn thương danh dự của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "endamage"

endamage
A severe storm can endamage the roof of a house.