endearment

/in'diəmənt/
Học thuật
Thân thiện
endearment

She smiled and whispered a sweet endearment to her baby.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự biểu lộ tình cảm yêu mến, sự âu yếm: Hành động hoặc lời nói thể hiện tình yêu thương, sự trìu mến dành cho ai đó.
    • Điều làm cho được yêu mến, quý chuộng: Phẩm chất, hành vi hoặc đặc điểm khiến một người trở nên đáng yêu, đáng quý trong mắt người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A simple endearment like "my dear" can make someone feel loved. (Một lời âu yếm đơn giản như "em yêu" có thể khiến ai đó cảm thấy được yêu thương.)
    • Her kindness is her greatest endearment to everyone. (Lòng tốt của ấy điều khiến được mọi người quý mến nhất.)
    • He whispered words of endearment to his newborn baby. (Anh ấy thì thầm những lời yêu thương với đứa con mới chào đời của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Term of endearment": Từ ngữ, biệt hiệu dùng để gọi người mình yêu thương một cách trìu mến.
    • "Sweetheart" and "honey" are common terms of endearment in English. ("Sweetheart" "honey" những từ gọi thân mật phổ biến trong tiếng Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Endear (động từ): Làm cho được yêu mến, quý chuộng.
    • Her honesty endeared her to the entire team. (Sự trung thực của ấy khiến cả đội đều quý mến .)
  • Endearing (tính từ): Đáng yêu, làm cho người khác yêu mến.
    • He has an endearing smile. (Anh ấy một nụ cười đáng yêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Affection: tình cảm, sự yêu mến.
  • Fondness: sự yêu thích, sự quý mến.
  • Demonstration of love: sự thể hiện tình yêu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến trực tiếp.)

endearment

She smiled and whispered a sweet endearment to her baby.

danh từ
  1. sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng
  2. sự được mến, sự được quý chuộng
  3. sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm
  4. điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng