endimanché

tính từ
  1. ăn mặc đẹp (nhân ngày hội)
    • La mère et la fille bien endimanchées
      người mẹ con gái ăn mặc rất đẹp (nhân ngày hội)
    • avoir l'air endimanché
      xúng xính trong bộ quần áo đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "endimanché"

endimanché
La famille est endimanchée pour la fête du village.