endocarde

Học thuật
Thân thiện
endocarde

Le médecin explique l'endocarde à l'aide d'un modèle anatomique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Màng trong tim: Lớp màng mỏng, trơn láng bao phủ bề mặt bên trong của các buồng tim các van tim.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'endocarde est une membrane fine qui tapisse l'intérieur du cœur. (Endocardemột màng mỏng lót bên trong tim.)
    • Une inflammation de l'endocarde est appelée endocardite. (Viêm màng trong tim được gọi là viêm nội tâm mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Endocarde pariétal": Màng trong tim thành, chỉ phần màng lót các thành của các buồng tim.
  • "Endocarde valvulaire": Màng trong tim van, chỉ phần màng bao phủ các van tim.
Biến thể từ liên quan
  • Endocardite (n.f): Viêm nội tâm mạc, tình trạng viêm nhiễm của lớp màng trong tim.
  • Endocardique (adj): Thuộc về màng trong tim.
    • La surface endocardique. (Bề mặt nội tâm mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tunique interne du cœur: Màng trong của tim (cách gọi giải phẫu học khác).
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành y học giải phẫu học. thường không được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong các văn bản y khoa.
endocarde

Le médecin explique l'endocarde à l'aide d'un modèle anatomique.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) màng trong tim