endocrinal

Học thuật
Thân thiện
endocrinal

The doctor explained the endocrinal system using a diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến các tuyến nội tiết: "endocrinal" mô tả những liên hệ với hệ thống các tuyến sản xuất hormone trong cơ thể.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến các chất bài tiết từ tuyến nội tiết: "endocrinal" cũng có thể mô tả chính các hormone hoặc chất do các tuyến nội tiết tiết ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor specializes in endocrinal disorders. (Bác sĩ chuyên về các rối loạn nội tiết.)
    • An endocrinal imbalance can affect your mood and energy. (Sự mất cân bằng nội tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng năng lượng của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "endocrinal system": hệ thống nội tiết, một mạng lưới các tuyến sản xuất giải phóng hormone.
    • The pituitary gland is a key part of the endocrinal system. (Tuyến yên một phần quan trọng của hệ thống nội tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Endocrine (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) thuộc về nội tiết.

    • The endocrine glands release hormones directly into the bloodstream. (Các tuyến nội tiết giải phóng hormone trực tiếp vào máu.)
  • Endocrinology (n): chuyên khoa nội tiết học.

    • She is studying endocrinology to become a specialist. ( ấy đang học nội tiết học để trở thành chuyên gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Endocrine: (tính từ) thuộc về nội tiết. (Đây từ đồng nghĩa được sử dụng phổ biến hơn "endocrinal").
  • Hormonal: (tính từ) thuộc về hormone, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự.
endocrinal

The doctor explained the endocrinal system using a diagram.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới các tuyến nội tiết, hoặc các chất bài tiết ra từ các tuyến nội tiết

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa