endopolyploid

/,endou'pɔliplɔid/
Học thuật
Thân thiện
endopolyploid

A plant cell shows endopolyploid nuclei under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể đa bội trong: Thuật ngữ sinh học chỉ hiện tượng một tế bào số lượng bộ nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội (trở thành đa bội) thông qua quá trình sao chép DNA không kèm theo sự phân chia tế bào, xảy ra bên trong một cơ thể hoặc một . Điều này khác với đa bội hóa thông thường xảy racấp độ toàn bộ cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Endopolyploid cells are common in some plant tissues. (Các tế bào thể đa bội trong thường gặpmột số thực vật.)
    • The study focused on endopolyploid nuclei in insect salivary glands. (Nghiên cứu tập trung vào các nhân thể đa bội trongtuyến nước bọt của côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Endopolyploidy" (Danh từ): Hiện tượng hoặc trạng thái thể đa bội trong.
    • Endopolyploidy is a mechanism to increase cell size and metabolic activity. (Hiện tượng thể đa bội trong một chế để tăng kích thước tế bào hoạt động trao đổi chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Endopolyploidy (n): Hiện tượng thể đa bội trong.
  • Polyploid (adj): Đa bội (nói chung, có thểcấp độ cơ thể hoặc tế bào).
  • Endoreduplication (n): Sự tự nhân đôi nội bào (một chế dẫn đến trạng thái thể đa bội trong).
Từ đồng nghĩa
  • Somatic polyploidy: Đa bội soma (đa bộitế bào sinh dưỡng, một khái niệm rộng hơn có thể bao gồm thể đa bội trong).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.

endopolyploid

A plant cell shows endopolyploid nuclei under a microscope.

tính từ
  1. (sinh vật học) thể đa bội trong