endosperm

/'endouspə:m/
Học thuật
Thân thiện
endosperm

The endosperm provides nourishment to the developing plant embryo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nội nhũ: Một giàu chất dinh dưỡng (như tinh bột, protein, dầu) được tìm thấy bên trong hạt của thực vật hoa, bao quanh cung cấp dinh dưỡng cho phôi đang phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The endosperm of a coconut is the white, fleshy part we eat. (Nội nhũ của quả dừa phần trắng, nhiều thịt chúng ta ăn.)
    • Wheat flour is made primarily from the ground endosperm of the wheat kernel. (Bột được làm chủ yếu từ nội nhũ đã được nghiền của hạt lúa mì.)
    • In many seeds, the endosperm is absorbed by the embryo as it grows. (Trong nhiều loại hạt, nội nhũ được phôi hấp thụ khi phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Triploid endosperm": Nội nhũ tam bội. Trong thực vật hoa, nội nhũ thường được hình thành từ quá trình thụ tinh kép bộ nhiễm sắc thể tam bội (3n).

    • The triploid endosperm is a unique feature of angiosperms. (Nội nhũ tam bội một đặc điểm độc đáo của thực vật hạt kín.)
  • "Endosperm development": Sự phát triển của nội nhũ.

    • Scientists are studying the genes that control endosperm development. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các gen kiểm soát sự phát triển của nội nhũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Endospermic (adj): (thuộc về) nội nhũ.

    • Endospermic seeds retain their endosperm at maturity. (Các hạt nội nhũ vẫn giữ lại nội nhũ khi trưởng thành.)
  • Perisperm (danh từ): Ngoại nhũ. Một dinh dưỡng khác nguồn gốc từ noãn bào, khác với nội nhũ.

Từ đồng nghĩa
  • Nutritive tissue: dinh dưỡng (cách gọi chung, mô tả chức năng chính của nội nhũ).
endosperm

The endosperm provides nourishment to the developing plant embryo.

danh từ
  1. (thực vật học) nội nhũ