endémisme

danh từ giống đực
  1. (y học) tính dịch địa phương (bệnh)
  2. (thực vật học) tính đặc hữu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

endémisme
Une maladie tropicale présente un fort endémisme dans cette région.