intimisme

danh từ giống đực
  1. (văn học) lối tả tâm tình; trường phái tâm tình
  2. (hội họa) lối vẽ cảnh nội thất; trường phái họa (vẽ cảnh) nội thất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

intimisme
L'artiste pratique l'intimisme en peignant une scène de vie domestique.