enfantement

Học thuật
Thân thiện
enfantement

L'artiste célèbre l'enfantement de son chef-d'œuvre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự sản ra, sự sáng tác: Chỉ quá trình tạo ra, sản sinh ra một tác phẩm, ý tưởng hoặc sản phẩm trí tuệ, thường với sự nỗ lực thời gian dài.
    • Sự sinh, sự đẻ: Nghĩa gốc, chỉ hành động sinh nở, đặc biệt nhấn mạnh vào quá trình này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'enfantement des chef-d'oeuvre demande beaucoup de temps et de passion. (Sự sáng tác những kiệt tác đòi hỏi rất nhiều thời gian đam mê.)
    • L'enfantement douloureux est une épreuve difficile pour certaines femmes. (Sự đẻ đaumột thử thách khó khăn đối với một số phụ nữ.)
    • L'enfantement de cette nouvelle théorie a révolutionné la science. (Sự ra đời củathuyết mới này đã cách mạng hóa ngành khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enfantement d'une idée": sự hình thành, ra đời của một ý tưởng.

    • L'enfantement d'une idée géniale peut survenir à tout moment. (Sự ra đời của một ý tưởng thiên tài có thể xảy ra bất cứ lúc nào.)
  • "Enfantement difficile": sự sinh nở khó khăn.

    • Elle a vécu un enfantement difficile mais heureux. ( ấy đã trải qua một cuộc sinh nở khó khăn nhưng hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfanter (động từ): sinh ra, sản sinh ra, sáng tác ra.

    • Enfanter un projet ambitieux. (Sinh ra một dự án đầy tham vọng.)
  • Enfant (danh từ): đứa trẻ, con cái.

    • L'enfant est le résultat de l'enfantement. (Đứa trẻkết quả của sự sinh nở.)
Từ đồng nghĩa
  • Accouchement (n): sự sinh đẻ (thường dùng trong y học).
  • Création (n): sự sáng tạo, tạo ra.
  • Génération (n): sự phát sinh, sự tạo ra.
Các cụm từ liên quan
  • Dans les douleurs de l'enfantement: (nghĩa bóng) trong sự khó nhọc, vất vả của quá trình sáng tạo hoặc hình thành.
    • Ce roman estdans les douleurs de l'enfantement. (Cuốn tiểu thuyết này được sinh ra trong những khó nhọc của quá trình sáng tác.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en travail d'enfantement: (nghĩa bóng) đang trong quá trình chuẩn bị, thai nghén để cho ra đời một cái gì đó.
    • L'écrivain est en travail d'enfantement pour son prochain livre. (Nhà văn đang thai nghén cho cuốn sách sắp tới của mình.)
enfantement

L'artiste célèbre l'enfantement de son chef-d'œuvre.

danh từ giống đực
  1. sự sản ra, sự sáng tác
    • Enfantement des chef-d'oeuvre
      sự sáng tác những kiệt tác
  2. sự sinh, sự đẻ
    • Enfantement douloureux
      sự đẻ đau.