enfetter
/in'fetə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Xiềng lại, xích lại (nghĩa đen): Hành động dùng xiềng xích để trói buộc, giam cầm ai đó hoặc thứ gì đó.
- Trói buộc, kìm hãm (nghĩa bóng): Hành động hạn chế, tước đoạt sự tự do, quyền lực hoặc khả năng phát triển của ai đó hoặc thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The cruel king would enfetter his political enemies in the dungeon. (Vị vua tàn bạo thường xiềng xích những kẻ thù chính trị của mình trong hầm ngục.)
- Outdated traditions can enfetter the progress of a society. (Những truyền thống lỗi thời có thể trói buộc sự tiến bộ của một xã hội.)
- She felt enfettered by the endless rules and regulations of the corporation. (Cô ấy cảm thấy bị kìm hãm bởi vô số quy tắc và quy định của tập đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be enfettered by something": bị trói buộc, kìm hãm bởi điều gì đó.
- His creativity was enfettered by a fear of failure. (Sự sáng tạo của anh ấy bị kìm hãm bởi nỗi sợ thất bại.)
Biến thể và từ gần giống
- Fetter (n, v): (danh từ) cùm, xiềng xích; (động từ) xiềng xích, trói buộc. Đây là từ gốc của "enfetter".
- Enchain (v): xiềng xích, xích lại (nghĩa đen và bóng).
- Shackle (v): xích, cùm, trói buộc.
Từ đồng nghĩa
- Chain: xích lại.
- Restrain: kiềm chế, hạn chế.
- Constrain: ép buộc, hạn chế.
- Tie down: trói buộc, ràng buộc.
Từ trái nghĩa
- Liberate: giải phóng.
- Free: thả tự do, giải phóng.
- Emancipate: giải phóng (khỏi sự áp bức, ràng buộc).
- Unshackle: tháo xích, tháo cùm.
ngoại động từ
- xiềng lại, xích lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- nô dịch hoá