engourdir

ngoại động từ
  1. làm cho cóng
    • Le froid engourdit
      rét làm cho cóng
  2. làm cho uể oải, làm cho đờ đẫn
    • L'oisiveté engourdit l'esprit
      sự nhàn rỗi làm cho tinh thần đờ đẫn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống